Nguyên lý kế toán : (Biểu ghi số 2435)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00605nam a22001937a 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field TVUNI
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260126014644.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 221102s2007 vm vie d
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 46000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency TVUNI
Description conventions AACR2
041 0# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần, Quý Liên
245 10 - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nguyên lý kế toán :
Remainder of title Dùng cho chuyên nghành kế toán, kiểm toán, kinh tế và QTKD /
Statement of responsibility, etc. Trần Quý Liên
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ nhất có sửa đổi bổ sung
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội :
Name of publisher, distributor, etc. Tài Chính,
Date of publication, distribution, etc. 2007
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 359 tr. ;
Dimensions 21 cm.
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme Dewey Decimal Classification
Koha item type Sách
912 ## -
-- 1
-- Hiển Phạm
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Kho tài liệu Ngày bổ sung Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Giá có hiệu lực từ Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư viện Trường Đại học Trương Vương cơ sở Vĩnh Phúc Thư viện Trường Đại học Trương Vương cơ sở Vĩnh Phúc   03/11/2022   00002140 03/11/2022 03/11/2022 Sách